快
快 - KHOÁI
快 (こころよ.い) — KHOÁI
KHOÁI
Phát âm
Kunyomi
こころよ.い
Onyomi
カイ
Số nét
7
JLPT
N2
Tần suất 
#1074/2500
Bộ
忄
TÂM
夬
QUÁI 
Nghĩa
- nhanh; mau lẹ
VD: 快足 (nhanh chân), 快速 (tốc hành)
- sảng khoái; dễ chịu; vui mừng
VD: 快活 (vui vẻ), 快挙 (kỳ tích), 快調 (tình trạng tốt) - khỏi bệnh
VD: 快気 (khỏi bệnh), 快癒 (khỏi hẳn)
Ví dụ
快便快食快眠
は
健康
のしるし
。
Ăn ngon miệng, ngủ ngon và vận động thường xuyên là ba dấu hiệu tốtSức khỏe.
快便快食快眠
は
健康
のしるし
。
Ăn ngon miệng, ngủ ngon và vận động thường xuyên là ba dấu hiệu tốtSức khỏe.
快
い
声
Giọng dễ thương (dễ chịu)
快
い
睡眠
Giấc ngủ ngon (thoải mái, dễ chịu)
快
い
後味
Dư vị dễ chịu .
快哉
を
叫
ぶ
Hét lên vui sướng .
快打
を
打
つ
。
Đập ra một hit sạch.
快復
させる
Làm cho khoẻ lại
快活
な
口調
Phát âm dễ nghe (dễ chịu)
快速
で
走
る
Chạy với tốc độ cực cao
快速小型艦艇
Đàn muỗi .
快感
を
覚
える
Cảm thấy thú vị .

