恐
恐 - KHỦNG, KHÚNG
恐 (おそ.れる おそ.る おそ.ろしい こわ.い こわ.がる) — KHỦNG, KHÚNG
KHỦNG, KHÚNG
Phát âm
Kunyomi
おそ.れる;おそ.る;おそ.ろしい;こわ.い;こわ.がる
Onyomi
キョウ
Số nét
10
JLPT
N3
Tần suất 
#878/2500
Bộ
凡
PHÀM
工
CÔNG
心
TÂM 
Nghĩa
- sợ; đáng sợ
VD: 恐慌 (khủng hoảng), 恐怖 (sợ hãi)
- đe dọa; hăm dọa
VD: 恐喝 (tống tiền) - kính nể; khiêm nhường; e ngại
VD: 恐悦 (hân hạnh), 恐縮 (ngại)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
おそ.れる
| 恐れる | おそれる | E lệ |
こわ.い
| 恐い | こわい | Làm hoảng sợ |
こわ.がる
| 恐がる | こわがる | Để (thì) sợ hãi (của) |
Onyomi
Ví dụ
恐
れるな
。
Đừng sợ.
恐喝
の
計画
Kế hoạch tống tiền .
恐
ろしい
敵
Kẻ tử thù
恐竜
の
化石
Hóa thạch của khủng long
恐怖対抗防衛
Đề phòng và chống lại nỗi sợ hãi. .
恐怖政治時代
Thời đại chính trị khủng bố
恐怖政治
を
敷
く
Tiến hành chính trị khủng bố
恐喝
で
逮捕
される
Bị bắt giữ vì tội tống tiền
恐
いものは
、
何
もない
。
Không có gì phải sợ.
恐
らく
〜
の
最良
の
方策
Có lẽ cách tốt nhất là
恐
ろしく
今日
は
寒
い
。
Hôm nay trời lạnh kinh khủng.
恐怖政治
を
指揮
する
Chỉ huy chính trị khủng bố .

