恒
恒 - HẰNG, CẮNG, CĂNG
恒 (つね つねに) — HẰNG, CẮNG, CĂNG
HẰNG, CẮNG, CĂNG
Phát âm
Kunyomi
つね;つねに
Onyomi
コウ
Số nét
9
JLPT
N1
Tần suất 
#1314/2500
Bộ
忄
TÂM
亘
TUYÊN 
Nghĩa
- bình thường; luôn luôn; không thay đổi
VD: 恒温 (nhiệt độ không đổi), 恒例 (thông lệ)
Onyomi
Ví dụ
恒温恒湿
の
Với nhiệt độ và độ ẩm ổn định .
恒産
なき
者
、
恒心
なし
。
Từ tay miệng sẽ không bao giờ làm nên một người đàn ông xứng đáng.
恒温室
Phòng có nhiệt độ ổn định
恒温槽
Két nước có nhiệt độ không thay đổi
恒常仮定
Giả định bất biến (không đổi)
恒星磁場
Từ trường định tinh
恒常価値
ドル
Giá đôla không đổi (ổn định)
恒性
に
伝
える
Truyền đạt nguyên xi
恒例
の
年頭
におけるあいさつ
Bài phát biểu chúc mừng năm mới.
恒久的
な
平和
など
幻想
に
過
ぎない
。
Bình yên vĩnh viễn chẳng qua là ảo ảnh.
恒星天
の
概念
は
、
近代天文学
によって
否定
された
。
Khái niệm về thiên cầu sao cố định đã bị bác bỏ bởi thiên văn học hiện đại.
準恒星状天体
は
、
宇宙
の
遥
か
彼方
に
存在
し
、
莫大
な
エネルギー
を
放出
している
。
Các thiên thể chuẩn tinh tồn tại ở vùng xa xôi của vũ trụ và phát ra năng lượng khổng lồ.

