成
成 - THÀNH
成 (な.る な.す -な.す) — THÀNH
THÀNH
Phát âm
Kunyomi
な.る;な.す;-な.す
Onyomi
セイ;ジョウ
Số nét
6
JLPT
N3
Tần suất 
#116/2500
Bộ
戈
QUA
勹
BAO 
Nghĩa
- lớn lên; nuôi dưỡng; đào tạo
VD: 成長 (trưởng thành), 育成 (nuôi dưỡng), 養成 (đào tạo)
- trở thành; hoàn thành
VD: 成立 (thành lập), 完成 (hoàn thành), 落成 (khánh thành) - thực hiện; đạt được
VD: 成就 (thành tựu), 成功 (thành công), 達成 (đạt được)
Mẹo
- なんのスポーツでも練習れんしゅ…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
な.る
な.す
Onyomi
セイ
Ví dụ
成
せば
成
る
。
Ở đâu có ý chí, có con đường.
成貝
Sò trưởng thành
成功
だ
!
Thành công rối!
成長時
(
期
)
Thời kì tăng trưởng
成人用
アスピリン
Thuốc aspirin dùng cho người lớn .
成功
の
確率
Xác suất thành công
成行
き
注文
Đặt hàng trên thị trường
成績
ふりょう
Thành tích không tốt
成功
を
祈
るわ
。
Tôi hy vọng bạn có một buổi biểu diễn thành công.
成金趣味
の
客
Vị khách mới phất
成功
に
慢
ずる
。
Tự mãn với thành công.
賛成
。
Tôi vì nó.

