戒
戒 - GIỚI
戒 (いまし.める) — GIỚI
GIỚI
Phát âm
Kunyomi
いまし.める
Onyomi
カイ
Số nét
7
JLPT
N1
Tần suất 
#1062/2500
Bộ
廾
CỦNG
戈
QUA 
Nghĩa
- lời răn; giới luật trong tôn giáo
VD: 戒壇 (giới đàn), 戒律 (giới luật), 破戒 (phá giới)
- đề phòng; cảnh giác
VD: 戒厳 (giới nghiêm), 戒心 (lòng cảnh giác), 警戒 (cảnh giác) - răn dạy; khuyên bảo; cẩn trọng
VD: 戒告 (cảnh cáo), 訓戒 (lời răn dạy), 自戒 (tự răn mình)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
戒厳軍
Quân đội giới nghiêm
戒律
を
犯
す
Phạm giới luật
戒厳令司令官
Người ra luật giới nghiêm
戒厳令
を
廃止
する
Bãi bỏ luật giới nghiêm
戒律
を
厳格
に
守
る
イスラム
教徒
Tín đồ Israel tuân thủ ngặt nghèo những lời răn của Chúa
戒律
に
従
って
生
きてゆく
Sống theo lời răn của Chúa
戒律宗
は
、
僧侶
の
厳格
な
戒律遵守
を
重視
する
仏教
の
宗派
である
。
Giới Luật Tông là một tông phái Phật giáo nhấn mạnh vào việc tuân thủ nghiêm ngặt giới luật của tăng sĩ.
厳戒態勢
Tình trạng giới nghiêm (cẩn mật, cảnh giác cao độ)
警戒
は
警備
。
Đã báo trước là được báo trước.
警戒
するに
越
したことはない
。
Bạn không thể quá cảnh giác.
警戒中
の
警官
が
、
遠
くのぼんやりとした
影
に
気
づいた
。
Nhân viên cảnh báo nhận thấy một hình dạng lờ mờ ở phía xa.
警戒
していた
警備員
が
遠
くのぼんやりとした
影
に
気
づいた
。
Người bảo vệ cảnh giác nhận ra một hình dạng lờ mờ ở phía xa.

