戻
戻 - LỆ
戻 (もど.す もど.る) — LỆ
LỆ
Phát âm
Kunyomi
もど.す;もど.る
Onyomi
レイ
Số nét
7
JLPT
N3
Tần suất 
#890/2500
Bộ
大
ĐẠI
戸
HỘ 
Nghĩa
- quay lại; trả lại
VD: 返戻 (trả lại)
- đến; dừng lại
VD: 戻止 (dừng lại) - trái với; ngược với đạo lý
VD: 暴戻 (bạo ngược)
Mẹo
- Anh ấy đã trở n…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
もど.す
もど.る
Onyomi
Ví dụ
〜
に
戻
る
Trở lại như cũ (gốc ban đầu)
彼
が
戻
るまで
待
とう
。
Hãy chờ cho đến khi anh ấy trở lại.
彼
が
戻
るまで
決定
できない
。
Chúng tôi phải quyết định cho đến khi anh ấy trở lại.
旧慣
に
戻
る
Quay trở lại phong tục cổ xưa
平熱
に
戻
る
Trở lại nhiệt độ bình thường. .
すぐに
戻
るよ
。
Tôi sẽ quay lại ngay.
すぐに
戻
るべきだよ
。
Bạn nên quay lại ngay bây giờ.
六時
には
戻
るよ
。
Tôi sẽ quay lại lúc sáu giờ.
そろそろ
戻
る
時間
だ
。
Đã đến lúc chúng ta quay trở lại.
彼
はすぐ
戻
るはずです
。
Anh ấy sẽ trở lại bất cứ lúc nào.
父
がいつ
戻
るか
知
りません
。
Không biết bao giờ bố tôi mới về.
われわれが
戻
るか
戻
らないうちに
雨
が
降
り
出
した
。
Chúng tôi đã hiếm khi trở lại khi trời bắt đầu mưa.

