手
手 - THỦ
手 (て て- -て た-) — THỦ
THỦ
Phát âm
Kunyomi
て;て-;-て;た-
Onyomi
シュ;ズ
Số nét
4
JLPT
N4
Tần suất 
#60/2500
Nghĩa
- người làm một công việc nào đó
VD: 歌手 (ca sĩ), 助手 (trợ lý)
- kỹ năng; tay nghề; cách làm
VD: 手段 (phương pháp), 妙手 (tay nghề tuyệt diệu) - người giỏi về kỹ nghệ
VD: 国手 (thầy thuốc giỏi), 名手 (cao thủ) - cầm lấy; nắm giữ; có trong tay
VD: 手綱 (dây cương), 入手 (có được) - cánh tay; bàn tay
VD: 手相 (chỉ tay), 挙手 (giơ tay) - tự tay; bằng chính tay mình
VD: 手記 (ghi chép bằng tay), 手芸 (thủ công mỹ nghệ)
Mẹo
- しゅ話わを学まなぶ彼かれは、て…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
て
た-
Onyomi
シュ
Ví dụ
手
を
〜
Cầm tay .
手紙
を
〜
Xé bỏ thư .
手間損
Phí công
手職人
Thợ thủ công
手書
の
手紙
は
温
かみがある
。
Những lá thư viết tay luôn mang lại cảm giác ấm áp.
手鏡
の
柄
Móc quai của gương .
手続
きは
〜
Thủ tục phiền hà
手
を
洗
う
Rửa tay
手伝
うよ
。
Tôi sẽ giúp.
手
を
離
せ
。
Bỏ tay ra.
手用器械
Công cụ sử dụng bằng tay .
手
で
組
む
Lắp ghép bằng tay

