打
打 - ĐẢ
打 (う.つ う.ち- ぶ.つ) — ĐẢ
ĐẢ
Phát âm
Kunyomi
う.つ;う.ち-;ぶ.つ
Onyomi
ダ;ダアス
Số nét
5
JLPT
N3
Tần suất 
#239/2500
Bộ
扌
THỦ
丁
ĐINH 
Nghĩa
- từ đặt trước động từ để tạo sắc thái, nhấn mạnh
VD: 打算 (tính toán), 打開 (khai thông)
- đánh; đập; gõ
VD: 打撃 (cú đánh), 痛打 (cú đánh đau) - chữ để ghi âm cho ダース (tá, đơn vị gồm mười hai cái)
Mẹo
- ボールにうたれて、だ撲ぼくがで…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
う.ち-
Onyomi
Ví dụ
打楽器
の
連打
Dồn trống
打者
を
三振
に
打
ち
取
る
。
Rút lui một người đánh bóng trong lần tấn công thứ ba của anh ta.
打
ち
合
わせ
室
Phòng họp
打撃
を
受
けた
Nhận một cú đánh mạnh .
打
つ
手
がないね
。
Tôi hết thủ đoạn rồi.
打者
は
アウト
になった
。
Người đánh đã ra ngoài.
打撲傷
があります
。
Tôi có một vết bầm tím.
打算的
な
振
る
舞
い
Hành vi hám lợi
打
ち
込
む
〔
キーボード
で
情報
を
〕
Nhập thông tin bằng bàn phím
快打
を
打
つ
。
Đập ra một hit sạch.
手打
ちそば
Mì sợi kiều mạch làm bằng tay .
舌打
ちする
Tặc lưỡi .

