折
折 - CHIẾT, ĐỀ
折 (お.る おり お.り -お.り お.れる) — CHIẾT, ĐỀ
CHIẾT, ĐỀ
Phát âm
Kunyomi
お.る;おり;お.り;-お.り;お.れる
Onyomi
セツ
Số nét
7
JLPT
N3
Tần suất 
#962/2500
Bộ
斤
CÂN
扌
THỦ 
Nghĩa
- chia; tách
VD: 折衷 (pha trộn), 折半 (chia đôi)
- bẻ; gãy; uốn cong
VD: 曲折 (quanh co), 屈折 (khúc xạ), 骨折 (gãy xương) - làm nản lòng; nản lòng
VD: 折衝 (đàm phán), 挫折 (thất bại) - quyết định; phán quyết
VD: 折獄 (phán xét) - chết sớm
VD: 夭折 (chết trẻ) - thời điểm; cơ hội
Mẹo
- 大たいせつなペンがおれてしまっ…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
お.る
おり
お.り
お.れる
Onyomi
Ví dụ
折折
、
故郷
の
山河
を
思
い
出
す
。
Thỉnh thoảng, tôi lại nhớ về núi sông nơi quê nhà.
折
り
鶴
の
折
り
方教
えてよ
。
折
り
方忘
れちゃったんだ
。
Dạy em cách gấp con hạc giấy. Tôi quên cách gấp nó.
折
り
畳
み
机
Bàn gấp .
折折
に
触
れて
、
感謝
の
気持
ちを
伝
える
。
Mỗi khi có cơ hội, tôi đều truyền đạt lòng biết ơn của mình.
折角貯
った
金
Số tiền khó nhọc lắm mới tiết kiệm được .
折
り
曲
げ
厳禁
。
Không uốn cong hoặc gấp!
折
れるより
曲
がれ
。
Tốt hơn là bẻ cong.
折
り
返
し
電話
する
。
Toi se goi lai cho ban.
折
り
返
しのある
ズボン
Quần gấu lơ vê
折罫
の
パターン
を
覚
えると
、
折
り
紙
がもっと
面白
くなる
。
Khi bạn học được các mẫu nếp gấp, việc gấp giấy sẽ trở nên thú vị hơn.
折
り
返
し
電話
します
。
Để tôi gọi lại cho bạn.
折
り
返
すことのできる
Gấp lại

