抱
抱 - BÃO
抱 (だ.く いだ.く かか.える) — BÃO
BÃO
Phát âm
Kunyomi
だ.く;いだ.く;かか.える
Onyomi
ホウ
Số nét
8
JLPT
N3
Tần suất 
#871/2500
Bộ
包
BAO
扌
THỦ 
Nghĩa
- bế; ôm; ôm bằng hai tay
VD: 抱腹 (ôm bụng), 抱擁 (ôm chặt)
- ấp ủ trong lòng; suy nghĩ
VD: 抱負 (hoài bão), 辛抱 (kiên nhẫn)
Ví dụ
抱
きしめて
。
Ôm tôi.
辛抱強
く
堪
える
Chịu đựng một cách kiên nhẫn
辛抱
こそ
大事
なんだ
。
Đó là sự kiên nhẫn quan trọng.
夢
を
抱
きしめて
。
Ôm giấc mơ của bạn.
長年抱
いてきた
恐怖
Nỗi sợ hãi kéo dài nhiều năm
〜
が
抱
く
危
ぐを
共有
する
Cùng sợ cái gì
酒井抱一
は
抱一派
の
中心人物
として
数々
の
名作
を
残
した
。
Sakai Houitsu, nhân vật trung tâm của trường phái Houitsu, đã để lại nhiều kiệt tác.
猫
を
抱
き
上
げてはだめよ
。
Đừng nhặt con mèo lên.
心
に
抱
いた
意志
とともに
。
Tâm trí sẵn sàng là những gì tôi đã tìm thấy cuối cùng.
害心
を
抱
く
Có tâm địa xấu xa .
子供
を
抱
く
Ôm ấp đứa trẻ
〜
を
介抱
する
Chăm sóc (cái gì đó)

