押
押 - ÁP
押 (お.す お.し- お.っ- お.さえる おさ.える) — ÁP
ÁP
Phát âm
Kunyomi
お.す;お.し-;お.っ-;お.さえる;おさ.える
Onyomi
オウ
Số nét
8
JLPT
N3
Tần suất 
#789/2500
Bộ
甲
GIÁP
扌
THỦ 
Nghĩa
- ấn; nhấn
(a) giữ; bắt giữ; tịch thu
VD: 押収 (tịch thu), 押領 (chiếm đoạt)
(b) đóng dấu; ký tên
VD: 押印 (đóng dấu), 押字 (ký tên), 花押 (chữ ký cách điệu)
- gieo vần
VD: 押韻 (gieo vần)
Mẹo
- おうさまがボタンをおした。Nh…
Ví dụ
押
し
ボタン
を
押
して
下
さい
。
Làm ơn nhấn nút.
押韻
スラング
Tiếng lóng gieo vần
押韻結合
Kếp hợp gieo vần
押韻詩
を
作
る
Viết bài thơ vần
押収
した
麻薬
Ma túy bị tịch thu
押売
り
(
的商法
)
Phương pháp chèo kéo người mua .
押収
の
対象
になる
Trở thành đối tượng tịch biên
押
しつけがましい
Có vẻ áp đặt
押
せば
ドア
が
開
きます
。
Nếu bạn đẩy nó, cửa sẽ mở.
押入
れに
棚
を
付
ける
Lắp giá vào trong tủ tường
押
し
寄
せる
望郷
の
念
Nỗi nhớ về quá khứ dâng trào.
押
して
開
けてください
。
Đẩy cửa ra.

