抽
抽 - TRỪU
抽 (ひき-) — TRỪU
TRỪU
Phát âm
Kunyomi
ひき-
Onyomi
チュウ
Số nét
8
JLPT
N1
Tần suất 
#1437/2500
Bộ
由
DO
扌
THỦ 
Nghĩa
- kéo; rút ra; lấy ra
VD: 抽出 (trích xuất), 抽象 (trừu tượng)
Ví dụ
抽象画
Tranh trừu tượng
抽象芸術
は
感
じるものだ
。
Nghệ thuật trừu tượng là một cái gì đó để cảm nhận.
抽選会
で
自転車
が
当
たった
。
Tôi đã trúng thưởng một chiếc xe đạp trong buổi rút thăm trúng thưởng.
抽象的
な
芸術
には
理解
しにくいものがある
。
Một số nghệ thuật trừu tượng rất khó hiểu.
抽象芸術
が
万人
の
好
みに
合
うとは
限
らない
。
Nghệ thuật trừu tượng không phải là sở thích của tất cả mọi người.
特徴抽出
アルゴリズム
Thuật toán lọc đặc trưng
現代抽象画
、
特
に
モンドリアン
が
理解
し
難
い
。
Tôi gặp khó khăn trong việc hiểu nghệ thuật trừu tượng hiện đại, đặc biệt là Mondrian.
この
抽選券
で
景品
が
当
たるかもしれない
。
Có thể trúng quà bằng phiếu bốc thăm này.
彼
は
抽象画
に
対
して
強
い
偏見
をもっている
.
Anh ấy có thành kiến sâu sắc với loại hình tranh trừu tượng.
銃
の
抽筒子痕
を
分析
して
、
使用
された
武器
の
特定
に
役立
てる
。
Phân tích vết hằn của bộ phận trích vỏ đạn trên súng để giúp xác định loại vũ khí đã được sử dụng.
この
抽象画
の
タイトル
である
インナートリップ
は
、
観
る
人
に
内
なる
旅
を
感
じさせる
作品
です
。
Tác phẩm mang tên "Hành trình nội tâm" này khiến người xem cảm nhận được hành trình bên trong của chính mình.
我々
は
抽選
で
キャプテン
を
決
めた
。
Chúng tôi quyết định đội trưởng bằng cách rút thăm. .

