担
担 - ĐAM, ĐẢM
担 (かつ.ぐ にな.う) — ĐAM, ĐẢM
ĐAM, ĐẢM
Phát âm
Kunyomi
かつ.ぐ;にな.う
Onyomi
タン
Số nét
8
JLPT
N2
Tần suất 
#422/2500
Bộ
旦
ĐÁN
扌
THỦ 
Nghĩa
- khiêng; vác
VD: 担架 (cáng)
- giúp đỡ; đứng về phía
VD: 加担 (tiếp tay) - đảm nhận; phụ trách
VD: 担当 (phụ trách), 分担 (phân chia)
Mẹo
- 友ともだちと分ぶんたんして、ピ…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
かつ.ぐ
Onyomi
Ví dụ
担保貸付
(
金
)
Tiền thế chấp, đặt cọc
担保
ぶっけん
Sự đảm bảo quyền lợi thực tế .
担当区
(
警察官
の
)
Khu vực phụ trách (của cảnh sát)
担当者
とかわります
。
Tôi sẽ chuyển bạn đến đúng người.
担当
の
方
はどなたですか
。
Ai là người phụ trách?
担任
の
田中先生
が
結婚
した
。
Thầy Tanaka, giáo viên chủ nhiệm của chúng tôi, đã kết hôn.
担当者
の
ダイアルイン
番号
を
教
えてください
。
Vui lòng cho tôi biết số điện thoại trực tiếp của người phụ trách.
荷担
ぎ
人足
Phu khuân vác hàng
負担
の
重過
ぎる
時間割
Thời gian biểu quá tải
国内担当
の
記者
Phóng viên phụ trách các vấn đề trong nước
験
を
担
いで
塩
をまく
。
Rắc muối để cầu may mắn.
医薬担当者
と
薬剤師
は
違
う
Trình dược viên khác với dược sĩ

