拠
拠 - CỨ
拠 (よ.る) — CỨ
CỨ
Phát âm
Kunyomi
よ.る
Onyomi
キョ;コ
Số nét
8
JLPT
N1
Tần suất 
#858/2500
Bộ
扌
THỦ
処
XỨ 
Nghĩa
- cùng đóng góp tiền bạc
VD: 拠出 (góp tiền)
- dựa vào; chiếm giữ
VD: 依拠 (dựa vào), 占拠 (chiếm đóng), 割拠 (chia nhau chiếm giữ) - căn cứ; minh chứng
VD: 根拠 (căn cứ), 証拠 (chứng cứ)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
根拠地
Căn cứ địa
証拠押収
Tịch thu chứng cứ .
証拠
を
消
した
。
Tôi đã phi tang chứng cứ.
証拠
が
固
まる
Chứng cớ rành rành
根拠
のない
ゴシップ
Chuyện ngồi lê đôi mách không có căn cứ
典拠
を
挙
げる
Uỷ quyền/trao quyền .
根拠
のない
仮定
Sự giả định không có căn cứ .
証拠
は
明
らかだ
。
Bằng chứng là rõ ràng.
証拠
がありません
。
Không có bằng chứng.
証拠
はありません
。
Không có bằng chứng.
証拠
は
私
に
不利
だった
。
Bằng chứng đã chống lại tôi.
証拠
らしいものさえない
。
Thậm chí không có bất kỳ bằng chứng nào.

