拾
拾 - THẬP, THIỆP, KIỆP
拾 (ひろ.う) — THẬP, THIỆP, KIỆP
THẬP, THIỆP, KIỆP
Phát âm
Kunyomi
ひろ.う
Onyomi
シュウ;ジュウ
Số nét
9
JLPT
N2
Tần suất 
#1479/2500
Bộ
合
HỢP
扌
THỦ 
Nghĩa
- nhặt; gom; nhặt lên
VD: 拾遺 (nhặt những gì còn sót lại), 拾得 (nhặt được của rơi)
- mười (cách viết khác của 十)
VD: 拾円 (mười Yên)
Mẹo
- ひろいものをしゅうとくした。T…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
シュウ
Ví dụ
拾
った
者
が
持
ち
主
。
Người giữ người tìm.
拾
い
目
をして
、
袖
を
編
み
始
めます
。
Nhặt mũi (dò mũi) để bắt đầu đan tay áo.
拾
った
財布
は
警察
に
届
けるべきですよ
。
Cậu nên nộp cái ví nhặt được cho cảnh sát.
拾
い
食
いは
衛生的
に
良
くないので
、
やめたほうがいい
。
Việc nhặt đồ rơi dưới đất lên để ăn không hợp vệ sinh, nên hãy tránh làm việc đó.
栗拾
いに
行
く
Đi nhặt hạt dẻ
金参拾万円也
。
Số tiền là ba mươi vạn yên chẵn.
爪
で
拾
って
箕
で
零
すような
生活
をしていては
、
いつまで
経
っても
貯金
は
増
えない
。
Nếu cứ sống theo kiểu chắt bóp nhỏ nhặt rồi lại vung tay quá trán thì dù bao lâu đi nữa tiền tiết kiệm cũng không tăng lên được.
思
わぬ
拾
い
物
をする
Có 1 vận may bất ngờ
家
まで
拾
って
帰
るつもりだ
。
Tôi dự định đi bộ về nhà.
安値
で
拾
った
株
が
急騰
した
。
Cổ phiếu tôi mua giá thấp đã tăng mạnh.
木材
を
拾
い
上
げたとき
、
スティーブ
の
指
にとげが
刺
さった
Khi Steve đi lượm củi, anh ta đã bị một cái gai đâm vào ngón tay .
劇場内
の
拾
い
物
Những thứ nhặt được trong nhà hát .

