挙
挙 - CỬ
挙 (あ.げる あ.がる こぞ.る) — CỬ
CỬ
Phát âm
Kunyomi
あ.げる;あ.がる;こぞ.る
Onyomi
キョ
Số nét
10
JLPT
N1
Tần suất 
#257/2500
Bộ
兴
HƯNG
手
THỦ 
Nghĩa
- giơ lên; nâng lên
VD: 挙火 (đốt lửa báo hiệu), 挙手 (giơ tay)
- liệt kê; nêu ra
VD: 枚挙 (liệt kê từng cái), 列挙 (liệt kê) - cất nhắc; tuyển dụng; đề bạt
VD: 挙用 (cất nhắc trọng dụng), 推挙 (tiến cử) - bắt giữ
VD: 検挙 (bắt giữ) - tổ chức; tiến hành; thực hiện
VD: 挙行 (cử hành), 挙式 (cử hành hôn lễ), 壮挙 (hành động hào hùng) - hành vi; cử chỉ; điệu bộ
VD: 挙動 (hành vi), 快挙 (thành tích xuất sắc) - toàn bộ; tất cả
VD: 挙国 (toàn quốc), 挙党 (toàn đảng)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
あ.げる
Onyomi
Ví dụ
挙句
の
果
てに
Rốt cuộc thì...
挙党体制
を
作
る
Xây dựng thể chế một đảng thống nhất (đảng đoàn kết) .
挙党態勢
の
名
の
下
に
Dưới cái tên của một đảng thống nhất
挙句
の
果
てに
〜
と
考
える
Tôi nghĩ rằng rốt cuộc rồi cũng sẽ... .
挙
げ
句
の
果
てに
クビ
になった
。
Và trên hết, tôi đã bị sa thải.
挙動不審
で
警官
に
咎
められた
。
Tôi bị cảnh sát tra hỏi vì có hành vi khả nghi.
選挙
〜
Công ước về tuyển cử .
選挙
(
区
)
Hạt bầu cử .
選挙献金
Tiền đóng góp cho chiến dịch bầu cử
選挙区幹事
Điều phối khu vực bầu cử
選挙
の
公正
さ
Tính công bằng của cuộc tổng tuyển cử
選挙
の
際
の
誇張
Nói phóng đại (cường điệu, bốc phét, khoác loác) khi bầu cử

