挟
挟 - HIỆP, TIỆP
挟 (はさ.む はさ.まる わきばさ.む さしはさ.む) — HIỆP, TIỆP
HIỆP, TIỆP
Phát âm
Kunyomi
はさ.む;はさ.まる;わきばさ.む;さしはさ.む
Onyomi
キョウ;ショウ
Số nét
9
JLPT
N2
Tần suất 
#1870/2500
Bộ
夹
GIÁP
扌
THỦ 
Nghĩa
- kẹp; chèn; xen vào
VD: 挟撃 (tấn công gọng kìm)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
はさ.む
Onyomi
Ví dụ
挟撃作戦
Chiến lược (kế hoạch) gọng kìm .
挟
み
撃
ち
作戦
Chiến lược đánh gọng kìm.
挟撃作戦
は
効果的
な
戦略
だが
、
慎重
な
計画
が
必要
だ
。
Chiến thuật tấn công gọng kìm là một chiến lược hiệu quả nhưng đòi hỏi phải có kế hoạch cẩn thận.
しおりを
挟
む
Kẹp cái đánh dấu (vào quyển sách)
〜
が
歯
に
挟
まる
Có cái gì kẹt vào răng .
マニラ
の
挟
み
撃
ち
攻撃
を
開始
する
Bắt đầu triển khai cuộc tấn công đánh gọng kìm ở Manila .
二
つの
谷
に
挟
まれた
平地
に
家
をたてる
。
Xây dựng một ngôi nhà trên mức giữa hai thung lũng.
奥歯
に
物
の
挟
まった
言
い
方
をせず
、
ズバリ
直球
で
言
ってあげる
事
をお
勧
めします
。
Tôi khuyên bạn nên đưa nó cho họ ngay lập tức, đừng lung túng theo cách của bạnmôn học.
一言二言口
を
挟
む
Ngậm miệng lại sau khi chỉ nói đôi lời
県道
_
号線
を
挟
んでの
実弾演習
Tập luyện bắn đạn thật trên đường lớn trong tỉnh số... .
痛
い
!
ドア
に
指挟
んだ
!
Oái oăm! Ngón tay tôi bị kẹt vào cửa.
彼
は
耳
に
鉛筆
を
挟
んだ
。
Anh ấy kẹp bút chì sau tai.

