捨
捨 - XÁ, XẢ
捨 (す.てる) — XÁ, XẢ
XÁ, XẢ
Phát âm
Kunyomi
す.てる
Onyomi
シャ
Số nét
11
JLPT
N2
Tần suất 
#1266/2500
Bộ
扌
THỦ
舎
XÁ 
Nghĩa
- vứt bỏ; ném đi
VD: 捨象 (trừu tượng hóa), 取捨 (chọn lọc)
- trạng thái tâm hồn bình thản không bị cảm xúc chi phối
- bố thí; quyên góp tiền của cho thần Phật
VD: 喜捨 (bố thí)
Mẹo
- す司しのしゃ真しんを捨すてた。…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
捨
て
子養育院
Cô nhi viện .
捨
て
子
をする
Bỏ rơi con cái
捨
て
子
を
養育
する
Nuôi dưỡng những đứa trẻ bị bỏ rơi
捨
て
子
の
増加
の
原因
となる
Giải thích cho hiện tượng số trẻ em bị bỏ rơi gia tăng
捨身
の
技
で
相手
を
投
げ
飛
ばした
。
Anh ấy đã quật ngã đối thủ bằng một kỹ thuật xả thân.
取捨
に
迷
う
Chẳng biết lấy hay bỏ như thế nào .
喜捨
の
一
つ
Một kiểu bố thí .
命
を
捨
てる
。
Từ bỏ mạng sống.
ごみ
捨
て
場
Bãi rác
使
い
捨
ての
品
Đồ dùng một lần .
希
を
捨
てるな
。
Đừng từ bỏ hy vọng.
突然捨
てられる
Đột ngột vứt đi

