排
排 - BÀI
排 — BÀI
BÀI
Phát âm
Onyomi
ハイ
Số nét
11
JLPT
N1
Tần suất 
#1047/2500
Bộ
非
PHI
扌
THỦ 
Nghĩa
- đẩy ra; loại bỏ
VD: 排気 (khí thải), 排斥 (bài xích)
- xếp hàng; sắp xếp; nối tiếp nhau
VD: 排列 (sắp xếp), 按排 (sắp đặt)
Ví dụ
排気
ガス
排出基準
Tiêu chuẩn cho việc thải khí độc .
排水溝
Cống thoát nước .
排日運動
Một hành động chống Nhật .
排他主義者
Người theo chủ nghĩa độc quyền .
排気
ガス
基準
Tiêu chuẩn của khí thải
排尿後尿滴下
Chút nước nhỏ giọt sau khi đi tiểu .
排便時
に
力
む
Rặn khi đại tiện .
排他主義的
に
Mang tính chủ nghĩa độc quyền.
排水路
をふさぐ
Chặn kênh thoát nước. .
排卵
がありません
。
Tôi không rụng trứng.
排液管
を
通
して
脳
の
中
の
余分
な
体液
を
排出
する
Loại bỏ dịch thừa trong não qua một ống thoát dịch.
排尿障害
があります
。
Tôi có một vấn đề về tiết niệu.

