採
採 - THẢI, THÁI
採 (と.る) — THẢI, THÁI
THẢI, THÁI
Phát âm
Kunyomi
と.る
Onyomi
サイ
Số nét
11
JLPT
N2
Tần suất 
#607/2500
Bộ
采
THẢI
扌
THỦ 
Nghĩa
- lấy; lấy ra; thu nhận
VD: 採掘 (khai thác), 伐採 (chặt cây), 採光 (lấy ánh sáng)
- lựa chọn
VD: 採択 (thông qua), 採用 (tuyển dụng) - nhặt; thu thập
VD: 採取 (thu thập), 採集 (sưu tập)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
と.る
Onyomi
Ví dụ
山菜
を
採
る
Hái rau dại .
胡桃
を
採
る
Hái quả óc chó
きのこを
採
る
Hái nấm
ホタテ
貝
を
採
る
人
Người mò ngao
採用通知
を
受
け
取
る
Nhận được thông báo tuyển dụng .
採点
しましたか
。
Bạn đã chấm điểm các bài kiểm tra?
採石場
で
巨大
な
岩
を
切
り
出
す
。
Khai thác những tảng đá khổng lồ tại mỏ đá.
採決
はどうであれ
、
彼
の
人生
は
変
わる
。
Dù phán quyết là gì, cuộc đời anh ta sẽ thay đổi
不採算
プロジェクト
を
打
ち
切
る
。
Chấm dứt một dự án không có lãi.
年々採用
を
減
らす
。
不況
のせい
Tuyển dụng hàng năm bị giảm do kinh tế suy thoái
サンゴ
採取漁船
Thuyền đánh cá đi nhặt san hô .
血液
を
採取
する
Lấy máu .

