探
探 - THAM, THÁM
探 (さぐ.る さが.す) — THAM, THÁM
THAM, THÁM
Phát âm
Kunyomi
さぐ.る;さが.す
Onyomi
タン
Số nét
11
JLPT
N3
Tần suất 
#930/2500
Bộ
扌
THỦ
罙
Nghĩa
- dò xét; tìm kiếm; tìm tòi
VD: 探究 (nghiên cứu tìm tòi), 探索 (tìm kiếm)
- thăm hỏi; tham quan
VD: 探勝 (tham quan thắng cảnh), 探訪 (đi thực địa)
Mẹo
- たん偵ていは川かわの中なかをさ…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
さが.す
Onyomi
Ví dụ
川底
を
探
る
Nạo vét lòng sông .
敵状
を
探
る
Theo dõi tình hình/hành động của quân địch .
〜
の
語源
を
探
る
Tìm nguồn gốc của từ ~
事件
の
裏面
を
探
る
。
Tìm hiểu những gì diễn ra đằng sau hậu trường của vụ án.
〜
を
求
めて
川底
を
探
る
Nạo vét đáy sông (lòng sông) để tìm gì
探訪記者
Nhà báo chuyên viết phóng sự điều tra. .
探
って
強奪
すること
Lục tìm và cướp
探
してください
。
Hãy tìm kiếm nó.
探
す
人
が
、
見
つけるのだ
。
Ai tìm kiếm, tìm thấy.
探偵小説
はおもしろい
。
Truyện trinh thám gây cười.
何探
してるの
?
Bạn đang tìm kiếm cái gì?
卵探
し
ゲーム
〔
復活祭
の
〕
Trò chơi tìm trứng (của Lễ phục sinh)

