推
推 - THÔI, SUY
推 (お.す) — THÔI, SUY
THÔI, SUY
Phát âm
Kunyomi
お.す
Onyomi
スイ
Số nét
11
JLPT
N1
Tần suất 
#507/2500
Bộ
隹
CHUY
扌
THỦ 
Nghĩa
- suy đoán; tìm tòi nghiên cứu
VD: 推察 (suy đoán), 推量 (phỏng đoán)
- đẩy ra phía trước; đẩy cho chuyển động
VD: 推敲 (gọt giũa câu chữ), 推進 (thúc đẩy), 推力 (lực đẩy) - chuyển dời; thay đổi theo thời gian
VD: 推移 (biến chuyển) - đề bạt; chọn và tiến cử
VD: 推挙 (tiến cử), 推薦 (tiến cử) - tôn làm người đứng đầu
VD: 推戴 (tôn làm lãnh đạo)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
お.す
| 会長に推す | かいちょうにおす | Giới thiệu (một người) cho cái trụ (của) chủ tịch(tổng thống) |
Onyomi
Ví dụ
推定
によれば
.
.
.
Người ta ước tính rằng...
推定標準偏差
Sự lệch chuẩn dự đoán
推定家督相続人
Người thừa kế chính thức
推測統計学
を
使
って
、
サンプルデータ
から
全体
の
傾向
を
推定
します
。
Sử dụng thống kê suy luận để ước tính xu hướng chung từ dữ liệu mẫu.
推定
_
ドル
の
現金
と
引
き
替
えに
Trao đổi tương đương với khoảng_ đô la tiền mặt
推理小説
にのめり
込
んでいる
。
Tôi đã say mê đọc một điều bí ẩn.
推理小説
を
読
むのが
好
きです
。
Tôi thích đọc tiểu thuyết bí ẩn.
推理小説
には
全
く
関心
がありません
。
Tôi không có hứng thú với truyện trinh thám.
推理小説
は
多
くの
人
に
愛
されています
。
Tiểu thuyết thần bí được rất nhiều người yêu thích.
推測
が
間違
っていなければ
彼
は
40
歳
だ
。
Trừ khi tôi nhớ nhầm dự đoán của mình, anh ấy bốn mươi tuổi.
推理小説
は
多
くの
人々
に
愛
されています
。
Tiểu thuyết thần bí được rất nhiều người yêu thích.
推理小説愛好家
のための
特別
な
休日
です
。
Đó là một ngày lễ đặc biệt dành cho những người thích truyện trinh thám.

