提
提 - ĐỀ, THÌ, ĐỂ
提 (さ.げる) — ĐỀ, THÌ, ĐỂ
ĐỀ, THÌ, ĐỂ
Phát âm
Kunyomi
さ.げる
Onyomi
テイ;チョウ;ダイ
Số nét
12
JLPT
N1
Tần suất 
#254/2500
Bộ
扌
THỦ
是
THỊ 
Nghĩa
- đưa ra; đề xuất
VD: 提案 (đề xuất), 提唱 (đề xướng)
- lãnh đạo; thống lĩnh; cai quản
VD: 提督 (đô đốc) - nắm tay; hợp tác; giúp đỡ lẫn nhau
VD: 提携 (hợp tác) - xách; cầm ở tay
VD: 提琴 (vĩ cầm)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
チョウ
Ví dụ
提訴者
Người đi kiện .
提灯
を
持
つ
Mang theo một cái đèn lồng
提灯袖
の
ブラウス
。
Áo blouse tay phồng.
提案
があります
。
Tôi có một gợi ý.
提携
しましょう
。
Hãy chung tay góp sức.
提訴準備
をする
Chuẩn bị tài liệu cho một vụ kiện
提出
した
レポート
は
ボツ
った
。
Bản báo cáo đã nộp bị từ chối.
提出
された
申請
が
インバリッド
と
見
なされたため
、
再提出
が
必要
です
。
Do đơn đăng ký được nộp bị coi là không hợp lệ, nên cần phải nộp lại.
提灯
の
ラテルネ
が
祭
りを
彩
った
。
Đèn lồng trong lễ hội đã tô điểm cho không gian.
提案書
をまとめて
下
さい
。
Hãy soạn thảo ý tưởng đề xuất.
提案
してもよろしいですか
。
Bạn có phiền khi tôi đưa ra gợi ý không?
手提
げかご
Giỏ cầm tay .

