換
換 - HOÁN
換 (か.える -か.える か.わる) — HOÁN
HOÁN
Phát âm
Kunyomi
か.える;-か.える;か.わる
Onyomi
カン
Số nét
12
JLPT
N2
Tần suất 
#687/2500
Bộ
奐
HOÁN
扌
THỦ 
Nghĩa
- thay đổi; đổi; hoán đổi
VD: 換言 (đổi cách nói), 交換 (trao đổi)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
か.える
Onyomi
Ví dụ
換気扇
スイッチ
Công tắc quạt thông gió.
換気扇
を
回
した
Bật quạt thông gió
交換円制度
Chế độ đồng yên dễ chuyển đổi (dễ đổi ra ngoại tệ) .
置換
え
価値法
Phương pháp giá trị thay thế
置換
え
形合金
Hợp kim thay thế
交換機開閉器
Công tắc bộ hoán đổi
交換機能付
きの
電話
Điện thoại có kèm chức năng giao hoán .
交換台
でございます
。
Đây là nhà điều hành.
転換条件付
き
定期保険
Bảo hiểm định kỳ kèm điều kiện thay đổI
石炭換算
Quy đổi than đá
電動換気扇
Quạt thông gió điện động
真空換気扇
Quạt thông gió chân không .

