握
握 - ÁC
握 (にぎ.る) — ÁC
ÁC
Phát âm
Kunyomi
にぎ.る
Onyomi
アク
Số nét
12
JLPT
N1
Tần suất 
#1003/2500
Bộ
扌
THỦ
屋
ỐC 
Nghĩa
- nắm; cầm
VD: 握手 (bắt tay), 握力 (lực nắm)
- nắm giữ; biến thành của mình
VD: 掌握 (nắm giữ), 把握 (nắm bắt)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
にぎ.る
Onyomi
Ví dụ
権勢
を
握
る
Thâu tóm quyền lực .
海上
の
覇権
を
握
る
Nắm bá quyền trên biển.
かばんの
柄
を
握
る
Cầm quai túi
成功
への
鍵
を
握
るのは
教育
である
。
Đó là giáo dục là chìa khóa của sự thành công.
外科医
が
メス
を
握
る
。
Bác sĩ ngoại khoa cầm dao mổ.
がっちりと
手
を
握
る
。
Sít chặt tay.
トム
は
マイク
を
握
ると
人格
が
変
わる
。
Tính cách của Tom thay đổi hoàn toàn khi anh ấy giành lấy mic.
差
し
伸
べられた
手
を
握
る
Cùng bắt tay làm việc
布
の
片端
をしっかり
握
る
。
Nắm chặt một đầu của tấm vải.
弓手
でしっかりと
弓
を
握
る
。
Nắm chặt cây cung bằng tay trái (tay cầm cung).
〜
における
和平推進
の
鍵
を
握
る
Nắm giữ chìa khóa để tạo ra hòa bình ở
〜
と
手
を
組
むことで
権力
を
握
る
Củng cố quyền lực bằng cách liên minh với ~ .

