損
損 - TỔN
損 (そこ.なう そこな.う -そこ.なう そこ.ねる -そこ.ねる) — TỔN
TỔN
Phát âm
Kunyomi
そこ.なう;そこな.う;-そこ.なう;そこ.ねる;-そこ.ねる
Onyomi
ソン
Số nét
13
JLPT
N2
Tần suất 
#807/2500
Bộ
員
VIÊN
扌
THỦ 
Nghĩa
- tổn hại; tổn thương; làm hỏng
VD: 損傷 (tổn thương), 破損 (phá hỏng)
- mất; mất lợi ích
VD: 損害 (tổn hại), 損失 (tổn thất) - giảm đi; làm giảm
VD: 損耗 (hao tổn)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
そこ.なう
そこな.う
そこ.ねる
Onyomi
Ví dụ
損害
を
被
る
Chịu thiệt hại
損失
を
補
う
Đền bù tổn thất
損傷
した
機体
Thân máy bay bị hư hại
損害
の
大
きさ
Mức độ tổn thất
損
はしないよ
。
Bạn không thể thua.
損得
なしにしよう
。
Hãy làm cho nó trở thành một thương mại công bằng.
損
をして
得
を
取
る
Chuyển lỗ thành lãi .
損害
の
程度
は
未詳
で
Chưa xác định được mức độ thiệt hại
損害
は
500
万円
に
上
った
。
Thiệt hại lên tới năm triệu yên.
損害
をばいしょうする
Bồi thường thiệt hại
損害
は
100
万
ドル
にのぼる
。
Khoản lỗ lên đến 1.000.000 đô la.
損害
は
百万
ドル
にのぼる
。
Khoản lỗ lên tới một triệu đô la.

