摘
摘 - TRÍCH
摘 (つ.む) — TRÍCH
TRÍCH
Phát âm
Kunyomi
つ.む
Onyomi
テキ
Số nét
14
JLPT
N1
Tần suất 
#564/2500
Bộ
扌
THỦ
啇
Nghĩa
- chọn ra; trích ra
VD: 摘要 (tóm tắt), 指摘 (chỉ ra)
- hái; ngắt; nhặt
VD: 摘出 (lấy ra) - vạch trần; phanh phui
VD: 摘発 (vạch trần)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
摘心日
Thời kì tỉa bớt chồi, cành .
摘芽
する
Tỉa chồi/bấm chồi .
摘要契約書
Bản hợp đồng phác thảo
摘果
シーズン
[
期
・
時期
]
Mùa thu hoạch/mùa thu lượm .
摘要
を
作成
する
Soạn thảo/phác thảo một bản đề cương .
茶摘
み
歌
Ca khúc/giai điệu hát khi hái chè
茶摘
み
採
り
機
Máy hái chè .
茶摘
みの
季節
になった
。
Đây là mùa hái chè tươi.
春摘
みのいちごは
甘
くて
ジューシー
だ
。
Dâu tây hái vào mùa xuân rất ngọt và mọng nước.
蘭
を
摘
む
。
Hái cây mần tưới.
急性摘出
した
Chọn lọc cấp tính .
講義摘要
を
読
む
Đọc một bản đề cương

