政
政 - CHÁNH, CHÍNH
政 (まつりごと まん) — CHÁNH, CHÍNH
CHÁNH, CHÍNH
Phát âm
Kunyomi
まつりごと;まん
Onyomi
セイ;ショウ
Số nét
9
JLPT
N3
Tần suất 
#17/2500
Bộ
正
CHÁNH
攵
PHỘC 
Nghĩa
- chính trị; cai trị xã hội
VD: 政治 (chính trị), 行政 (hành chính)
- quản lý sự việc
VD: 家政 (quản lý gia đình), 財政 (tài chính)
Mẹo
- 若わかい王様おうさまの代かわり…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
まん
| 政所 | まんどころ | (kỷ nguyên Heian hoặc Kamakura) văn phòng chính phủ |
Onyomi
セイ
ショウ
| 摂政 | せっしょう | Quan nhiếp chính |
Ví dụ
政治観
Quan điểm chính trị
政治屋
Đừng nói to quá. Những người trên mái nhà nghe thấy sẽ rất phiền.Chính trị gia (từ này dùng để khinh miệt những chính trị gia lợi dụng địa vị và chức vụ của mình để hành động vì lợi ích cá nhân)
政治家
〜
Kiểu người chính trị gia
政治疑獄
Vụ hối lộ (vụ bê bối) chính trị .
政府打倒
。
Đả đảo chính phủ!
政治難民
Người tị nạn chính trị
政治的
カリスマ
Quyền lực chính trị
政治局員
Nhân viên phòng chính trị
政府
の
国内政策
が
発表
された
。
Chính sách đối nội của Chính phủ đã được công bố.
政府
の
政策
に
カンカン
になって
怒
る
Phát điên với các chính sách của chính phủ
政府
は
行政改革
を
進
めている
。
Chính phủ đang đẩy mạnh cải cách hành chính.
政治犯
は
政府
に
恩赦
を
求
めた
Các tù nhân chính trị yêu cầu chính phủ ân xá .

