救
救 - CỨU
救 (すく.う) — CỨU
CỨU
Phát âm
Kunyomi
すく.う
Onyomi
キュウ
Số nét
11
JLPT
N1
Tần suất 
#799/2500
Bộ
求
CẦU
攵
PHỘC 
Nghĩa
- cứu giúp; bảo vệ
VD: 救援 (cứu trợ), 救急 (cấp cứu), 救命 (cứu mạng)
Mẹo
- おぼれていた友ともだちをすくっ…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
救急看護
Hộ lí khẩn cấp
救援
を
頼
む
Đề nghị cứu trợ
救世軍
の
一員
Một thành viên của đội quân cứu hộ
救世軍
の
教旨
Tôn chỉ của đội quân cứu trợ .
救命
のために
、
すぐに
救急車
を
呼
びました
。
Tôi đã gọi xe cứu thương ngay lập tức để cứu người.
救急車
を
呼
んで
!
Gọi xe cấp cứu!
救命
ボート
で
漂流
する
Lênh đênh trên phao cứu nạn
救急隊員
は
人命
を
救
うために
日夜働
いています
。
Nhân viên cấp cứu làm việc ngày đêm để cứu sống tính mạng con người.
救急車
を
呼
んでくれ
。
Gọi xe cấp cứu.
救急車
が
必要
ですか
。
Bạn có cần xe cấp cứu không?
救
いの
手
をさしのべる
Chìa tay giúp đỡ
救急車
を
呼
んでください
。
Vui lòng gửi xe cứu thương.

