教
教 - GIÁO, GIAO
教 (おし.える おそ.わる) — GIÁO, GIAO
GIÁO, GIAO
Phát âm
Kunyomi
おし.える;おそ.わる
Onyomi
キョウ
Số nét
11
JLPT
N4
Tần suất 
#166/2500
Bộ
孝
HIẾU
攵
PHỘC 
Nghĩa
- dạy; dạy dỗ và dẫn dắt; được dạy
VD: 教育 (giáo dục), 教化 (giáo hóa), 調教 (huấn luyện)
- giáo lý; lời dạy của thần phật
VD: 教会 (nhà thờ), 教理 (giáo lý), 宗教 (tôn giáo)
Mẹo
- きょう師しのおしえ方かたが良よ…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
教練教官
Giáo viên hướng dẫn thực tập
教員免許
を
有
した
教師
Giáo viên đã có chứng chỉ hành nghề giáo
教授
(
法
)
Phương pháp giáo dục .
教育
に
〜
Tham gia làm công tác giáo dục .
教授
は
英会話
を
教
えている
。
Giáo sư dạy hội thoại tiếng Anh.
教育委員
Ủy viên giáo dục
教育
の
エキスパート
Chuyên gia giáo dục
教示機能
Chức năng hướng dẫn
教
えてよ
!
Nói cho tôi nghe về nó đi.
教育
・
学習
プロセス
Quá trình dạy và học .
教会
の
境内
Bên trong nhà thờ .
教師
の
感化
Sự cảm hóa của người thầy giáo .

