散
散 - TÁN, TẢN
散 (ち.る ち.らす -ち.らす ち.らかす ち.らかる ち.らばる ばら ばら.ける) — TÁN, TẢN
TÁN, TẢN
Phát âm
Kunyomi
ち.る;ち.らす;-ち.らす;ち.らかす;ち.らかる;ち.らばる;ばら;ばら.ける
Onyomi
サン
Số nét
12
JLPT
N3
Tần suất 
#758/2500
Bộ
攵
PHỘC
月
NGUYỆT
龷
Nghĩa
- đi dạo; đi lang thang
VD: 散歩 (đi bộ), 散策 (tản bộ)
- rơi; rụng; rải; phân tán
VD: 散乱 (tán loạn), 解散 (giải tán) - không có trọng tâm; tự do; rời rạc
VD: 散文 (văn xuôi), 散漫 (tản mạn) - tờ rơi; chirashi (cơm sushi trộn)
(a) tờ rơi quảng cáo
(b) chirashi (cơm trộn sushi với nhiều loại nguyên liệu rắc bên trên) - thuốc bột
VD: 散薬 (thuốc bột) - rảnh rỗi
VD: 閑散 (nhàn rỗi)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
ち.る
ち.らす
ち.らばる
| 散らばる | ちらばる | Bị vứt lung tung |
ばら
| 散蒔く | ばらまく | Gieo rắc |
Onyomi
Ví dụ
はなが
散
る
Hoa rụng
秋
には
葉
が
散
る
。
Những chiếc lá rơi vào mùa thu.
邪魔
だ
。
気
が
散
るよ
。
Đó là một sự phân tâm.
花火
の
火花
が
八々
に
散
る
。
Tia lửa pháo hoa tỏa ra khắp nơi.
散弾銃発射
Bắn đạn súng
散歩
をした
。
Tôi đã đi dạo.
散文
で
書
く
Viết theo thể văn xuôi
散歩
しましょう
。
Hãy đi bộ nào.
散髪
して
下
さい
。
Làm ơn cắt tóc cho tôi.
散歩
しませんか
。
Đi dạo thì sao?
散歩
したい
気分
だ
。
Tôi cảm thấy muốn đi dạo.
散歩
をしましょう
。
Hãy đi bộ nào.

