敷
敷 - PHU
敷 (し.く -し.き) — PHU
PHU
Phát âm
Kunyomi
し.く;-し.き
Onyomi
フ
Số nét
15
JLPT
N1
Tần suất 
#1212/2500
Bộ
旉
PHU
攵
PHỘC 
Nghĩa
- trải ra; bày ra; mở rộng; phổ biến rộng khắp
VD: 敷衍 (diễn giải), 敷設 (lắp đặt)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
し.く
Onyomi
Ví dụ
敷地
の
拡張
Mở rộng địa bàn
敷居
が
高
い
Ngưỡng cửa cao .
敷金
を
払
い
戻
す
Trả tiền bảo đảm
敷金
は
必要
ですか
。
Bạn có yêu cầu đặt cọc không?
敷物
は
音
を
吸収
する
。
Thảm hấp thụ âm thanh.
敷地
に
住居
を
構
える
Xây nhà ở trên đất xây dựng
敷居
の
核
を
調整
する
。
Điều chỉnh thanh lót (khung) của ngưỡng cửa.
敷地内
に
客用
の
別家
を
建
てる
。
Xây một ngôi nhà phụ dành cho khách trong khuôn viên.
敷地
の
東側
に
建物
を
配置
する
。
Bố trí tòa nhà ở phía đông của khu đất.
敷物
のほこりを
払
って
落
とそう
。
Hãy lắc tấm thảm.
敷地
の
中央
に
立派
な
本屋
が
建
っている
。
Một gian nhà chính tráng lệ được xây dựng ở giữa khu đất.
倉敷料
Phí lưu kho .

