文
文 - VĂN, VẤN
文 (ふみ あや) — VĂN, VẤN
VĂN, VẤN
Phát âm
Kunyomi
ふみ;あや
Onyomi
ブン;モン
Số nét
4
JLPT
N4
Tần suất 
#190/2500
Nghĩa
- chữ; ngôn từ
VD: 文句 (câu chữ), 金文 (kim văn), 邦文 (văn bản tiếng Nhật)
- sách; ghi chép; thư tịch
VD: 文献 (tài liệu), 文庫 (thư viện, tủ sách) - văn bản; những gì được viết ra từ câu chữ
VD: 文書 (văn bàn), 詩文 (thơ văn), 序文 (lời tựa) - lĩnh vực học thuật hoặc nghệ thuật
VD: 文化 (văn hóa), 文明 (văn minh), 人文 (nhân văn) - mon (đơn vị đo lường)
(a) đơn vị tiền tệ thời xưa; bằng 1/1000 của một quán (kan)
(b) đơn vị đo kích thước của tất hoặc giày; một mon bằng 2,4 cm - hoa văn; họa tiết; màu sắc
VD: 文様 (họa tiết), 文質 (vẻ ngoài và bản chất), 文飾 (trang trí)
Mẹo
- もんの前まえに恋こいぶみとぶん…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
ブン
Ví dụ
文
は
大文字
で
始
まる
。
Các câu bắt đầu bằng một chữ cái viết hoa.
文法的
に
正
しい
文章
Câu văn đúng về mặt ngữ pháp.
文筆業
Nghiệp viết văn / nghiệp văn chương .
文化
アトラクション
Công trình văn hóa hấp dẫn .
文語
コーパス
Tuyển tập các bài văn. .
文頭
には
大文字
が
使
われる
。
Một chữ cái viết hoa được sử dụng ở đầu câu.
文
を
作
る
Sáng tác văn chương .
文
を
詠
む
。
Ngâm thơ chữ Hán.
文語英語
Tiếng anh viết
文
は
人
なり
。
Phong cách là chính người đàn ông.
文化
の
興隆
Sự phát triển của văn hóa
文章
の
構造
Cấu trúc của câu văn

