料
料 - LIÊU, LIỆU
料 — LIÊU, LIỆU
LIÊU, LIỆU
Phát âm
Onyomi
リョウ
Số nét
10
JLPT
N4
Tần suất 
#295/2500
Bộ
米
MỄ
斗
ĐẤU 
Nghĩa
- tiền thù lao; tiền thanh toán
VD: 料金 (phí), 給料 (tiền lương)
- nguyên liệu; vật liệu; vật làm cơ sở
VD: 衣料 (vật liệu may mặc), 資料 (tài liệu) - đo lường; suy xét
VD: 料簡 (suy nghĩ), 思料 (suy xét)
Mẹo
- りょう理りは無料むりょうです。…
Onyomi
Ví dụ
料理
に
〜
Kén chọn đồ ăn
料理
の
余
り
Phần thức ăn thừa
料理用
の
鉢
Bát nấu
料理室
に
頼
んで
料理
を
取
り
寄
せる
Để nhà hàng mang cơm tối đến .
料理
うまいね
。
Bạn là một đầu bếp giỏi, phải không?
〜
料金
Phụ phí, tiền phải trả thêm
原料糖
Đường thô
燃料費
Phí nhiên liệu .
無料
です
。
Nó miễn phí.
給料
・
賃金
Tiền lương và tiền công
有料
の
ケーブルテレビ
Truyền hình cáp phải trả chi phí .
材料区分
Phân loại vật liệu

