断
断 - ĐOẠN, ĐOÁN
断 (た.つ ことわ.る さだ.める) — ĐOẠN, ĐOÁN
ĐOẠN, ĐOÁN
Phát âm
Kunyomi
た.つ;ことわ.る;さだ.める
Onyomi
ダン
Số nét
11
JLPT
N3
Tần suất 
#338/2500
Bộ
米
MỄ
𠃊 斤
CÂN 
Nghĩa
- quyết định; phán đoán; phán xét
VD: 断言 (khẳng định), 決断 (quyết đoán), 判断 (phán đoán)
- từ chối; nêu lý do
VD: 無断 (không xin phép) - dứt khoát; chắc chắn; nhất định
VD: 断行 (dứt khoát thực hiện), 断然 (tuyệt đối), 果断 (quả quyết) - cắt; cắt đứt; chấm dứt; mất đi
VD: 断絶 (đoạn tuyệt), 切断 (cắt đứt), 中断 (gián đoạn)
Mẹo
- 彼かれは遊あそびをたつと決きめ…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
た.つ
ことわ.る
Onyomi
Ví dụ
断腸
の
思
いで
決断
する
Đưa ra một quyết định đau lòng.
断水時間
Thời gian ngừng cung cấp nước. .
断水
しました
。
Nước đã được cắt bỏ.
断水
になった
。
Nguồn cấp nước bị lỗi.
断食
と
改悛
の
期間
Thời gian nhịn ăn và ân hận
断
わるには
断
わるなりの
手順
というものがある
。
Để từ chối, cũng có trình tự phù hợp với việc từ chối.
遮断機
Công tắc, cầu giao điện
横断
アーチ
Hình bán nguyệt
武断政治
Chính quyền theo chủ nghĩa quân phiệt. .
油断大敵
。
An ninh là kẻ thù lớn nhất.
横断禁止
Cấm qua đường .
横断坑道
Đường hầm cắt ngang

