方
方 - PHƯƠNG
方 (かた -かた -がた) — PHƯƠNG
PHƯƠNG
Phát âm
Kunyomi
かた;-かた;-がた
Onyomi
ホウ
Số nét
4
JLPT
N4
Tần suất 
#46/2500
Nghĩa
- hướng
VD: 方角 (hướng đi), 方向 (phương hướng)
- một bộ phận; lĩnh vực; khía cạnh
VD: 方面 (lĩnh vực), 双方 (đôi bên) - vùng đất; địa phương
VD: 方言 (tiếng địa phương), 地方 (địa phương) - cách thức; phương pháp; kỹ năng
VD: 方式 (cách thức), 方法 (phương pháp), 方術 (thuật pháp) - hình vuông; vuông vức
VD: 方形 (hình vuông), 方丈 (vuông một trượng) - đúng đắn; ngay ngắn
VD: 方正 (ngay thẳng) - đang; đúng lúc
VD: 方今 (hiện nay) - vị; người; phương hướng; thời gian
(a) kính ngữ chỉ người khác
(b) người phụ trách
VD: 裏方 (người làm hậu trường), 煮方 (người nấu)
(c) chỗ ở; nơi nương tựa
(d) thời điểm; lúc
VD: 夕方 (chiều tối)
Mẹo
- どちらのほうが簡単かんたんなや…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
かた
-がた
Onyomi
Ví dụ
方便
を
失
い
、
途方
に
暮
れる
。
Mất đi phương kế sinh nhai, tôi rơi vào cảnh bế tắc.
方針
を
変
じる
。
Thay đổi phương châm
方々探
し
回
る
Lùng sục khắp nơi
敵方
Phía quân địch.
地方
インフラ
Cơ sở hạ tầng của địa phương
貴方方
はどう
思
いますか
。
Các anh chị nghĩ như thế nào ạ?
一方
は
喜
び
、
将一方
は
悲
しむ
。
Một bên thì vui mừng, mặt khác một bên lại đau buồn.
片方
の
本
は
薄
く
、
他方
は
厚
い
。
Một cuốn sách mỏng, và cuốn kia dày.
夕方
の
影
Bóng chiều
一方的
アボート
Treo đơn phương
立方体
グラフ
Biểu đồ hình khối.
内方浸透
Sự thẩm thấu vào trong .

