昧
昧 - MUỘI
昧 (くら.い むさぼ.る) — MUỘI
MUỘI
Phát âm
Kunyomi
くら.い;むさぼ.る
Onyomi
マイ;バイ
Số nét
9
Bộ
未
VỊ
日
NHẬT 
Nghĩa
- không rõ ràng; mơ hồ
VD: 曖昧 (mơ hồ)
- rạng đông; lúc mờ sáng
VD: 昧爽 (tờ mờ sáng) - ngu muội; không hiểu lẽ phải
VD: 蒙昧 (ngu muội)
Ví dụ
三昧耶
の
時
が
至
る
。
Thời điểm tam-ma-da đã đến.
その
曖昧
な
噂
は
嘘
だと
分
かった
。
Tin đồn mơ hồ được chứng minh là sai.
剣
を
三昧耶
として
本尊
を
供養
する
。
Cúng dường bản tôn với thanh kiếm được xem là tam-ma-da hình (vật tượng trưng).
無知愚昧
が
原因
で
、
彼
は
間違
った
判断
を
下
した
。
Sự thiếu hiểu biết là nguyên nhân khiến anh ta đưa ra quyết định sai lầm.
彼
の
曖昧
な
返事
は
、
なおさら
彼女
をいらいらさせた
。
Câu trả lời mập mờ của anh khiến cô càng thêm bực bội.
トム
は
曖昧
な
返事
をした
。
Tom đưa ra một câu trả lời mơ hồ.
非常
に
曖昧
な
指示
を
出
す
Đưa ra chỉ thị rất khó hiểu
彼
はまた
曖昧
な
事
を
言
うかも
知
れない
。
Anh ta có thể lại nói điều gì đó mơ hồ.
契約
には
曖昧
な
箇所
があってはならない
。
Không có sự mơ hồ nào được phép trong hợp đồng.
彼
は
戯作三昧
の
生活
を
送
り
、
社会
との
関係
を
断
ち
切
った
。
Anh ta sống một cuộc đời chìm đắm trong văn chương trào phúng, cắt đứt liên hệ với xã hội.
彼
は
悪行三昧
を
重
ねて
、
自分
の
人生
を
台無
しにしてしまった
。
Anh ta liên tục làm điều ác, đến mức tự phá hủy cuộc đời của mình.
被告
は
、
曖昧
なことをしゃべって
、
かんじんなことを
話
したがらなかった
。
Bị cáo nói ngọng và không muốn nói chuyện với gà tây.

