暑
暑 - THỬ
暑 (あつ.い) — THỬ
THỬ
Phát âm
Kunyomi
あつ.い
Onyomi
ショ
Số nét
12
JLPT
N1
Tần suất 
#1442/2500
Bộ
日
NHẬT
者
GIẢ 
Nghĩa
- nóng; nhiệt độ không khí cao
VD: 暑気 (hơi nóng), 炎暑 (nắng gắt), 酷暑 (nắng nóng khắc nghiệt)
- mùa nóng; đặc biệt là 18 ngày doyo (ngày trước lập thu)
VD: 暑中 (giữa mùa hè), 大暑 (đỉnh điểm mùa hè)
Mẹo
- あつい夏なつの日ひに ショッピ…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
暑
すぎ
。
Nó quá nóng.
暑
いです
。
Trời nóng.
暑
いが
暑
いなら
、
湿度
も
湿度
だ
。
汗
だくだよ
。
Cả nhiệt độ và độ ẩm đều không tốt. Tôi, ừm, ngột ngạt.
暑
さが
弱
まった
。
Hơi nóng đã dịu lại.
暑中見舞
を
出
す
Gửi thiếp thăm hỏi vào dịp hè
暑
いと
ミルク
が
腐
る
Nếu nóng thì sữa sẽ bị hỏng
暑
さにやられた
。
Tôi đã bị ảnh hưởng bởi cái nóng.
暑
さにあたった
。
Tôi đã bị ảnh hưởng bởi cái nóng mùa hè.
暑
くて
仕方
ない
。
Nó quá nóng.
暑
くて
乾燥季節
Mùa khô và nóng
暑
くてたまらない
。
Cái nóng này thật không thể chịu nổi.
暑
いので
体
がだるい
Vì trời nóng nên cơ thể uể oải

