曖
曖 - ÁI
曖 (くら.い) — ÁI
ÁI
Phát âm
Kunyomi
くら.い
Onyomi
アイ
Số nét
17
Bộ
愛
ÁI
日
NHẬT 
Nghĩa
- mờ tối; tối tăm
VD: 曖曖 (mờ mịt)
- che phủ; che giấu
Ví dụ
その
曖昧
な
噂
は
嘘
だと
分
かった
。
Tin đồn mơ hồ được chứng minh là sai.
彼
の
曖昧
な
返事
は
、
なおさら
彼女
をいらいらさせた
。
Câu trả lời mập mờ của anh khiến cô càng thêm bực bội.
トム
は
曖昧
な
返事
をした
。
Tom đưa ra một câu trả lời mơ hồ.
非常
に
曖昧
な
指示
を
出
す
Đưa ra chỉ thị rất khó hiểu
彼
はまた
曖昧
な
事
を
言
うかも
知
れない
。
Anh ta có thể lại nói điều gì đó mơ hồ.
契約
には
曖昧
な
箇所
があってはならない
。
Không có sự mơ hồ nào được phép trong hợp đồng.
被告
は
、
曖昧
なことをしゃべって
、
かんじんなことを
話
したがらなかった
。
Bị cáo nói ngọng và không muốn nói chuyện với gà tây.
その
法律
には
曖昧
な
点
が
多
い
。
Luật đó đầy những điều mơ hồ.
もっと
普通
に
曖昧
な
文上
げろよ
。
Hãy thêm các câu mơ hồ thường xuyên hơn.
この
文
の
意味
は
曖昧
だ
。
Ý nghĩa của câu này là mơ hồ.
言語
を
学
ぶには
曖昧
さに
対
する
寛容性
が
必要
である
。
Khả năng chịu đựng những điều mơ hồ là cần thiết trong việc học một ngôn ngữ.
この
段落
は
意味
が
曖昧
だ
。
Đoạn này mơ hồ.

