木
木 - MỘC
木 (き こ-) — MỘC
MỘC
Phát âm
Kunyomi
き;こ-
Onyomi
ボク;モク
Số nét
4
JLPT
N5
Tần suất 
#317/2500
Bộ
大
ĐẠI
丨
CỔN 
Nghĩa
- nguyên liệu gỗ
VD: 木刀 (kiếm gỗ), 材木 (vật liệu gỗ)
- cây cối
VD: 木石 (cây và đá), 樹木 (cây cối) - thứ Năm
- mộc mạc; chất phác
VD: 木訥 (chất phác) - mộc (một trong ngũ hành)
Mẹo
- もく曜日ようびにきの絵えを描か…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
こ-
Onyomi
Ví dụ
木工芸
では
、
木
を
、
硬木
、
軟木
と
、
唐木
に
分類
します
。
Trong chế biến gỗ, chúng tôi phân loại gỗ thành gỗ cứng, gỗ mềm hoặc gỗ ngoại lai.
木木
が
色
づく
Cây cối đổi màu .
木靴
Giày gỗ .
木
の
〜
Chạc cây
木
から
木
へと
跳躍
する
Nhảy từ cây này sang cây khác
木
の
末
Ngọn cây
木戸銭
Tiền vào cửa .
木
の
株
Gốc cây còn lại sau khi bị cưa đổ.
木
こりは
木
を
斧
で
切
り
倒
す
。
Người tiều phu đốn cây bằng rìu.
木
のいす
Ghế gỗ
木々
の
緑
Màu xanh của cây cối
木靴
1
足
Một đôi guốc mộc .

