未
未 - VỊ, MÙI
未 (いま.だ ま.だ ひつじ) — VỊ, MÙI
VỊ, MÙI
Phát âm
Kunyomi
いま.だ;ま.だ;ひつじ
Onyomi
ミ;ビ
Số nét
5
JLPT
N3
Tần suất 
#650/2500
Nghĩa
- chưa; vẫn chưa làm
VD: 未知 (chưa biết), 未来 (tương lai)
- Mùi (con giáp thứ tám trong mười hai con giáp); con dê; hướng Nam Tây Nam; giờ Mùi
VD: 未申 (hướng tây nam)
Mẹo
- 彼かれはまだみ成年せいねんです…
Ví dụ
未熟
な
アーティスト
Nghệ sĩ nghiệp dư
未開墾地
Đất chưa khai hoang
未開拓地
Đất chưa khai phá
未発酵乳
Sữa chưa được lên men
未来
の
汽車
Tàu hỏa trong tương lai
未来社会
を
〜
Tưởng tượng hão huyền về một xã hội trong tương lai
未完成
な
工事
Công trình chưa hoàn thành
未練
がましい
Có vẻ tiếc nuối (luyến tiếc) .
未開発
の
原始林
Rừng nguyên sinh chưa khai thác .
未就学児入場無料
。
Trẻ em mẫu giáo được vào cửa miễn phí.
未開墾地
で
キャンプ
をする
Cắm trại ở nơi đất chưa khai hoang .
未来
を
背負
う
人
びと
Những người gánh vác tương lai .

