材
材 - TÀI
材 — TÀI
TÀI
Phát âm
Onyomi
ザイ
Số nét
7
JLPT
N2
Tần suất 
#565/2500
Bộ
才
TÀI
木
MỘC 
Nghĩa
- nguồn; thứ làm nguyên liệu
VD: 材料 (nguyên liệu, vật liệu), 素材 (chất liệu)
- năng lực; tài năng; người có tài năng
VD: 逸材 (tài năng xuất chúng), 人材 (nhân lực, người tài) - vật liệu gỗ
VD: 材木 (vật liệu gỗ), 建材 (vật liệu xây dựng)
Mẹo
- この素そざいは存そんざいしない…
Onyomi
Ví dụ
材木商
Người buôn gỗ
材料区分
Phân loại vật liệu
材木置
き
場
Xưởng gỗ .
材木店
で
テーブル
を
作
るための
木材
を
買
った
。
Tôi đã mua gỗ ở cửa hàng gỗ để làm một cái bàn.
材質
は
何
ですか
。
Vật liệu là gì?
材木
を
川下
に
流
す
Những khúc gỗ trôi xuôi xuống hạ nguồn (hạ lưu) .
材料
の
歪
みを
測定
する
。
Đo độ biến dạng của vật liệu.
材木
にするために
木
を
切
る
Đốn gỗ để làm nguyên liệu
板材
Tấm gỗ
廃材燃焼
Đốt gỗ phế liệu.
木材工芸
Đồ thủ công mỹ nghệ làm từ chất liệu gỗ .
資材
の
保管
Bảo quản nguyên vật liệu.

