条
条 - ĐIỀU, THIÊU, ĐIÊU
条 (えだ すじ) — ĐIỀU, THIÊU, ĐIÊU
ĐIỀU, THIÊU, ĐIÊU
Phát âm
Kunyomi
えだ;すじ
Onyomi
ジョウ;チョウ;デキ
Số nét
7
JLPT
N1
Tần suất 
#363/2500
Bộ
夂
TRI
木
MỘC 
Nghĩa
- điều khoản; văn bản được viết chia thành từng mục
VD: 条項 (điều khoản), 箇条 (từng mục)
- cành; nhánh
VD: 枝条 (cành cây), 柳条 (cành liễu) - đường; mạch
VD: 条理 (đạo lý), 軌条 (đường ray) - vươn dài; lan rộng
VD: 条達 (lan rộng) - từ đếm vật thon dài
VD: 一条 (một dải, một đường)
Ví dụ
条件付
き
回帰
Hồi quy có điều kiện
条件
を
決
める
。
Tôi sửa chữa các điều khoản.
条約
を
破棄
する
Hủy bỏ hiệp ước
条理
に
欠
けた
話
Câu chuyện phi lý .
条約
に
強引
に
参加
する
Tham gia vào hiệp ước một cách bắt buộc
条約
の
精神
が
没却
されていた
。
Tinh thần của hiệp ước đã bị bỏ qua.
条虫類
は
腸内
に
寄生
する
生物
だ
。
Lớp sán dây là sinh vật ký sinh trong ruột.
発条
ランセット
Vòm co dãn.
一条
の
光
Một tia sáng
箇条書
き
Sự ghi thành từng khoản .
無条件撤兵
Rút lui vô điều kiện
芽条突然変異
Đột biến trong điều kiện nảy mầm

