来
来 - LAI, LÃI
来 (く.る きた.る きた.す き.たす き.たる き こ) — LAI, LÃI
LAI, LÃI
Phát âm
Kunyomi
く.る;きた.る;きた.す;き.たす;き.たる;き;こ
Onyomi
ライ;タイ
Số nét
7
JLPT
N5
Tần suất 
#102/2500
Bộ
丷 未
VỊ 
Nghĩa
- đến; tới
VD: 来客 (khách đến), 来訪 (đến thăm), 伝来 (truyền lại)
- trước đến giờ; cho đến nay
VD: 来歴 (lai lịch), 以来 (kể từ đó đến nay), 従来 (trước đến nay) - tiếp theo; sau này
VD: 来春 (mùa xuân tới), 来世 (kiếp sau), 未来 (tương lai)
Mẹo
- らい週 しゅう、こどもとくる人…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
く.る
こ
Onyomi
Ví dụ
来
る
年
も
来
る
年
も
Năm này tới năm khác .
来
る
日
も
来
る
日
も
雨
だった
。
Trời mưa ngày này qua ngày khác.
来
る
9
月
Tháng 9 tới
来
るなといっても
彼女
は
来
るよ
。
Cô ấy sẽ đến ngay cả khi bạn nói với cô ấy là không.
来
る
日
も
来
る
日
も
雪
が
降
っている
。
Tuyết rơi ngày này qua ngày khác.
来
る
日
も
来
る
日
も
私
は
懸命
に
働
いた
Ngày nào tôi cũng làm việc chăm chỉ
来
る
来
ないに
関
わらず
、
連絡
をください
。
Dù đến hay không thì cũng liên lạc nhé.
来
る
日
も
来
る
日
も
私
は
彼女
に
手紙
を
書
いた
。
Tôi đã viết cho cô ấy một lá thư mỗi ngày.
来
る
日
も
来
る
日
も
私
は
彼女
に
手紙
を
書
いた
。
Tôi đã viết cho cô ấy một lá thư mỗi ngày.
出来
るだけ
早
く
来
て
。
Hãy đến nhanh nhất có thể.
出来
るだけ
利用
する
。
Bạn nên cố gắng tận dụng tối đa cơ hội của mình.
彼
は
来
る
事
が
出来
る
。
Anh ấy có thể đến.

