果
果 - QUẢ
果 (は.たす はた.す -は.たす は.てる -は.てる は.て) — QUẢ
QUẢ
Phát âm
Kunyomi
は.たす;はた.す;-は.たす;は.てる;-は.てる;は.て
Onyomi
カ
Số nét
8
JLPT
N3
Tần suất 
#258/2500
Bộ
田
ĐIỀN
木
MỘC 
Nghĩa
- trái cây
VD: 果実 (trái cây), 果樹 (cây ăn quả), 青果 (hoa quả tươi)
- kết quả; thành quả
VD: 結果 (kết quả), 効果 (hiệu quả), 釣果 (thành quả câu cá) - kết quả sinh ra từ nguyên nhân; báo ứng
VD: 因果 (nhân quả) - hoàn thành; đạt được
VD: 逃げ果せる (chạy thoát được) - tiến độ; mức độ tiến triển của sự việc
- quyết đoán; dứt khoát
VD: 果鋭 (quả cảm và sắc bén), 果敢 (quả cảm), 果断 (quyết đoán) - quả nhiên; đúng như dự đoán
VD: 果然 (quả nhiên)
Mẹo
- か族ぞくのおかげで、目的もくて…
Ví dụ
果樹園
Vườn cây ăn quả
果樹
の
収穫
Thu hoạch từ cây ăn quả .
果汁
の
多
い
リンゴ
Táo có nhiều nước .
果物
が
好
きです
。
Tôi thích trái cây.
果物
をご
遠慮
なく
。
Hãy giúp mình với một số trái cây.
結果鑑定
Giám định kết quả
因果関係
Quan hệ nhân quả
効果
の
強弱
Cái mạnh yếu của hiệu quả .
因果
な
稼業
Luật nhân quả trong kinh doanh .
結果
の
完了
Hoàn thành kết quả
摘果
シーズン
[
期
・
時期
]
Mùa thu hoạch/mùa thu lượm .
効果的
な
偽装
Ngụy trang hiệu quả

