枝
枝 - CHI, KÌ
枝 (えだ) — CHI, KÌ
CHI, KÌ
Phát âm
Kunyomi
えだ
Onyomi
シ
Số nét
8
JLPT
N2
Tần suất 
#1401/2500
Bộ
支
CHI
木
MỘC 
Nghĩa
- cành; nhánh cây
VD: 枝条 (cành nhánh), 枝葉 (cành lá)
- nhánh tách ra; phân nhánh
VD: 枝族 (dòng nhánh)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
枝
の
青枯
れ
病
Bệnh cành cây chết khô
枝道
にそれる
Trệch đường .
枝垂
れ
梅
のしなやかな
枝
が
風
に
揺
れている
。
Những cành mai rủ mềm mại đang đung đưa trong gió.
枝
がぽきりと
折
れた
。
Cành cây gãy bộp.
枝毛
の
分
かれた
部分
Tóc chẻ
枝毛
に
悩
んでいます
。
Tôi gặp rắc rối với mái tóc chẻ ngọn.
枝尺蠖
は
枝
にそっくりな
姿
をしていて
、
見
つけにくい
。
Sâu đo có hình dạng giống hệt cành cây nên rất khó phát hiện.
枝
から
滴
り
落
ちる
雨水
Nước mưa rỏ xuống từ cành cây .
枝
の
末葉
に
日
が
当
たる
。
Ánh nắng chiếu vào những chiếc lá ở đầu cành.
枝
は
オレンジ
でたわんでいた
。
Những cành cam trĩu xuống.
枝
は
雪
の
重
みで
曲
がった
。
Quả bông bị uốn cong dưới sức nặng của tuyết.
枝
をおらないでください
。
Đừng bẻ cành.

