架
架 - GIÁ
架 (か.ける か.かる) — GIÁ
GIÁ
Phát âm
Kunyomi
か.ける;か.かる
Onyomi
カ
Số nét
9
JLPT
N1
Tần suất 
#1555/2500
Bộ
加
GIA
木
MỘC 
Nghĩa
- dựng lên; bắc qua
VD: 架橋 (bắc cầu), 架空 (hư cấu), 架設 (dựng lên)
- giá treo quần áo
VD: 衣架 (giá treo áo) - giá; kệ để đồ
VD: 架蔵 (cất giữ), 書架 (giá sách)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
架橋位置
Vị trí xây dựng cầu
架設精度
Mức độ chính xác khi lắp đặt
架設設備
Thiết bị xây dựng, lắp đặt
架空
の
世界
Thế giới tưởng tượng
架空
の
経歴
Câu chuyện hư cấu
架空
の
映画怪獣
Quái vật tưởng tượng dựng trong phim .
架空名義
の
口座
Tài khoản mang tên ma
架橋工事
の
作業員
Công nhân thi công công trình xây cầu
架空配線
の
点検
を
行
う
。
Tiến hành kiểm tra hệ thống dây dẫn giăng trên không.
架空
の
会社
を
設立
する
Thành lập công ty ma
架工義歯
は
入
れ
歯
よりも
自然
な
感覚
が
得
られる
。
Cầu răng giả mang lại cảm giác tự nhiên hơn so với răng giả tháo lắp.
画架
を
立
てる
Dựng giá vẽ .

