柄
柄 - BÍNH
柄 (がら え つか) — BÍNH
BÍNH
Phát âm
Kunyomi
がら;え;つか
Onyomi
ヘイ
Số nét
9
JLPT
N1
Tần suất 
#1140/2500
Bộ
丙
BÍNH
木
MỘC 
Nghĩa
- cán; chuôi; tay cầm
VD: 長柄 (cán dài), 葉柄 (cuống lá)
- phẩm cách; loại; trạng thái
VD: 人柄 (nhân cách), 銘柄 (nhãn hiệu) - thế lực; quyền lực
VD: 横柄 (kiêu ngạo), 権柄 (uy quyền), 政柄 (quyền hành chính trị) - tài liệu; đề tài
VD: 話柄 (đề tài câu chuyện)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
がら
え
Onyomi
Ví dụ
柄
をつける
Gắn tay cầm .
柄頭
で
打
つ
Đánh bằng đầu tròn .
柄付
きの
木製手桶
Xô bằng gỗ có tay cầm
柄
にもないことを
言
うな
。
Đừng nói lung tung.
柄
にも
無
く
、
彼
は
ロマンチック
な
詩
を
書
いた
。
Không giống với tính cách thường ngày, anh ấy đã viết một bài thơ lãng mạn.
家柄
を
〜
Tôn kính dòng dõi gia đình
花柄
の
カーテン
Rèm vải có hoa
手柄顔
で
Với khuôn mặt hân hoan
人柄
がよい
Bản tính tốt .
人柄
の
立派
な
男
だ
Anh ta là người đàn ông có tính cách chín chắn
大柄
な
ネクタイ
を
選
んだ
。
Tôi đã chọn một chiếc cà vạt có họa tiết lớn.
人柄
がにじみ
出
ている
。
Tính cách thực sự của anh ấy đang bắt đầu bộc lộ.

