査
査 - TRA
査 — TRA
TRA
Phát âm
Onyomi
サ
Số nét
9
JLPT
N2
Tần suất 
#184/2500
Bộ
且
THẢ
木
MỘC 
Nghĩa
- điều tra; xem xét; làm sáng tỏ
VD: 査察 (thanh tra), 査問 (thẩm vấn), 調査 (điều tra)
Mẹo
- 検体検けんたいけんさの前まえに…
Onyomi
Ví dụ
巡査
C
ả
nhs
á
ttu
ầ
ntra
監査
(
人
)
報告書
Báo cáo kiểm toán .
検査過程
を
経
る
Trải qua quá trình điều tra.
調査委員会
がその
事故
の
原因
を
調査
している
。
Ủy ban điều tra đang tìm hiểu nguyên nhân vụ tai nạn.
審査員
は
誰
ですか
?
Giám khảo là ai?
検査
・
監督
を
通
じて
Thông qua kiểm tra và giám sát .
調査漁獲
を
実施
する
Đánh bắt cá để nghiên cứu .
捜査主任
は
事件
の
全体
を
管理
し
、
捜査
の
進行
を
監督
する
。
Trưởng nhóm điều tra quản lý toàn bộ vụ án và giám sát tiến độ điều tra.
調査報告書
の
書
き
手
は
〜
Tay viết báo cáo về điều tra là ~
走査型電気化学顕微鏡
Kính hiển vi điện hóa học phân hình. .
調査団
は
墜落
の
原因
について
綿密
な
調査
を
行
っています
。
Các nhà điều tra đang tiến hành một cuộc điều tra về nguyên nhân gây ra vụ tai nạn.
調査
の
対象
はなんですか
。
Bạn sẽ thực hiện một cuộc khảo sát về cái gì?

