格
格 - CÁCH, CÁC
格 — CÁCH, CÁC
CÁCH, CÁC
Phát âm
Onyomi
カク;コウ;キャク;ゴウ
Số nét
10
JLPT
N3
Tần suất 
#281/2500
Bộ
各
CÁC
木
MỘC 
Nghĩa
- đạt tới; đưa đến; nghiên cứu sâu; sửa chữa
- ngăn cản; làm trái; mâu thuẫn
VD: 扞格 (mâu thuẫn) - phong cách; phẩm chất; giá trị; địa vị
VD: 格調 (phong cách), 資格 (tư cách), 品格 (phẩm giá) - khung; ô kẻ; khung xương
VD: 格子 (song cửa), 骨格 (khung xương) - quy tắc; quy định; khuôn phép
VD: 格式 (quy cách), 規格 (tiêu chuẩn), 別格 (ngoại lệ) - quan hệ ngữ pháp của từ trong câu
VD: 主格 (chủ thể hành động) - đánh; đấm
VD: 格殺 (đánh chết), 格闘 (vật lộn)
Mẹo
- こうしやごうてんじょうがある家…
Onyomi
カク
コウ
Ví dụ
格闘遊
び
Trò chơi đánh trận
格闘
の
跡
Dấu tích của trận đấu .
格好
の
好
い
Dáng đẹp (trông mốt, ăn chơi, sành điệu)
格好
がいい
Ngoại hình đẹp
格別
の
好意
Ưu ái đặc biệt
格好
な
値段
Giá cả hợp lý
格好
の
悪
い
Trông xấu (không đẹp tí nào, không phong độ tí nào)
格好
が
悪
い
Trông xấu (không phong độ)
格好
つけるな
。
Đừng khoe khoang.
格好
をつける
Khoe mẽ (trưng diện, phô trương)
格好
を
気
にする
Để ý đến hình thức
格別
な
気分
である
Cảm giác đặc biệt

